Dung dịch uống Othevinco

Dung dịch uống Othevinco

Thành phần tá dược: Đường trắng, Natri hydro, Màu đỏ Amaranth, Nipagin M, hương Dâu, nước tinh khiết….vừa đủ 5ml

Dạng bào chế: Dung dịch uống, thể chất lỏng sánh, màu đỏ, vị ngọt, pH 5,5-7,5.

Chỉ định:  Điều trị bệnh rối loạn cấp và mạn tính đường hô hấp trên và dưới kèm theo tiết nhiều đờm như viêm mũi, viêm họng, viêm xoang, viêm phế quản, khí phế thũng và giãn phế quản.

Mua ngay Điền thông tin mua hàng

Mô tả

DUNG DỊCH UỐNG OTHEVINCO

Thành phần, hàm lượng của thuốc

Trong 5ml thành phần có chứa:

Thành phần dược chất:

Carbocistein:……….100mg

Thành phần tá dược:

Đường trắng, Natri hydro, Màu đỏ Amaranth, Nipagin M, hương Dâu, nước tinh khiết….vừa đủ 5ml

 

Dạng bào chế: Dung dịch uống, thể chất lỏng sánh, màu đỏ, vị ngọt, pH 5,5-7,5.

 

Chỉ định:  Điều trị bệnh rối loạn cấp và mạn tính đường hô hấp trên và dưới kèm theo tiết nhiều đờm như viêm mũi, viêm họng, viêm xoang, viêm phế quản, khí phế thũng và giãn phế quản.

 

Cách dùng, liều dùng: Dùng đường uống

  • Trẻ em từ 2-5 tuổi: 5ml/lần x 4 lần/ ngày
  • Trẻ em 5-15 tuổi: 10ml/lần x 3 lần/ngày

 

Chống chỉ định:

  • Có tiền sử quá mẫn cảm với một trong những thành phần của thuốc
  • Bệnh nhân loét dạ dày, tá tràng tiến triển
  • Trẻ em dưới 02 tuổi

 

Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc:

  • Cần thận trọng ở những bệnh nhân có tiền sử bị loét dạ dày, tá tràng; bệnh nhân có bệnh phế quản hoặc phổi mạn tính.
  • Trường hợp bệnh nhân bị tiểu đường hoặc đang có chế độ ăn giảm đường cần tính toán lượng saccharose đưa vào.
  • Thuốc có chứa Natri nên được xem xét ở bệnh nhân có chế độ ăn kiêng kiểm soát nghiêm ngặt Natri
  • Thận trọng khi bệnh nhân có phản dứng dị ứng bao gồm: Phát ban, hắt hơi, sưng môi, mặt, cổ họng hoặc lưỡi.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai, đặc biệt 3 tháng đầu và trong giai đoạn cho con bú.

 

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc: Không ảnh hưởng

Tương tác, tương kỵ của thuốc:

Sự kết hợp thuốc làm tan đờm với thuốc chống ho hoặc thuốc làm khô sự tiết đờm (tác dụng giống atropin) là không hợp lý.

Tác dụng không mong muốn

  • Rối loạn hệ thống miễn dịch: Đã có báo cáo vè phản ứng và phản vệ
  • Rối loạn tiêu hóa: Đau dạ dày, buồn nôn, tiêu chảy. Đã có báo cáo về xuất huyết tiêu hóa xảy ra trong khi điều trị với thuốc.
  • Rối loạn da và mô dưới da: Ngứa, phát ban, ban đỏ hoặc sưng tấy. Các trường hợp nhiễm trùng da như hội chứng Stevens Johnson và ban đỏ cũng đã được báo cáo

 

Quá liều và cách xử trí

Quá liều: Đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy

Cách xử trí: Ngưng điều trị, tham khảo ý kiến của bác sĩ

 

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 4 vỉ x 5 ống, mỗi ống 5ml.
  • Hộp 1 chai 120ml, 60ml (kèm cốc đong)

 

Điều kiện bảo quản: Nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30 độ C

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất, 30 ngày kể từ ngày mở nắp

Tiêu chuẩn thành phẩm: TCCS/06-17-031-Z3

 

Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3

Trụ sở: 16 Lê Đại Hành, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng

Nhà máy sản xuất: Số 28, đường 351, Nam Sơn, An Dương, Hải Phòng

Điện thoại: (0225) 3747507. Fax: (0225)3823125